Cập nhật lúc: 02:21 08/08/2026
| Khu vực | Nguy cơ trượt lở theo từng giờ | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| STT | Xã | Vị trí | Lũ quét | Trượt nông | Trượt lớn |
| 1 | Chiềng Ken | Nậm Tha |
|
|
|
| 2 | Gia Hội | Bản Đồn (Gia Hội) |
|
|
|
| 3 | Gia Hội | Bản Giàng Cải (Nậm Lành) |
|
|
|
| 4 | Gia Hội | Gia Hội |
|
|
|
| 5 | Gia Hội | Giềng Pằn 1 (Gia Hội) |
|
|
|
| 6 | Gia Hội | Km239+400 (Nậm Búng) |
|
|
|
| 7 | Gia Hội | Minh Nội (Gia Hội) |
|
|
|
| 8 | Gia Hội | Nậm Búng |
|
|
|
| 9 | Gia Hội | Nậm Cải (Nậm Lành) |
|
|
|
| 10 | Gia Hội | Nậm Chậu (Nậm Búng) |
|
|
|
| 11 | Gia Hội | Nậm Cưỡi (Nậm Búng) |
|
|
|
| 12 | Gia Hội | Nậm Lành |
|
|
|
| 13 | Gia Hội | Nậm Pươi (Nậm Búng) |
|
|
|
| 14 | Gia Hội | Nhân Tục (Nậm Lành) |
|
|
|
| 15 | Gia Hội | Sài Lương (Nậm Búng) |
|
|
|
| 16 | Hạnh Phúc | TL. 174 (Bản Mù) |
|
|
|
| 17 | Khánh Yên | Khánh Yên Hạ |
|
|
|
| 18 | Mỏ Vàng | Mỏ Vàng |
|
|
|
| 19 | Nậm Có | Bản Đá Đen (Nậm Có) |
|
|
|
| 20 | Nậm Có | Bản Làng Giàng (Nậm Có) |
|
|
|
| 21 | Nậm Có | Luống Càng (Nậm Có) |
|
|
|
| 22 | Nậm Có | Nậm Có |
|
|
|
| 23 | P. Cầu Thia | Bản Có |
|
|
|
| 24 | P. Cầu Thia | Bản Lanh |
|
|
|
| 25 | P. Cầu Thia | Bản Muông |
|
|
|
| 26 | P. Cầu Thia | Điệp Quang |
|
|
|
| 27 | P. Cầu Thia | Điệp Quang (Phúc Sơn) |
|
|
|
| 28 | P. Cầu Thia | Hà Khem |
|
|
|
| 29 | P. Cầu Thia | Nang Phai |
|
|
|
| 30 | P. Cầu Thia | Nậm Tăng |
|
|
|
| 31 | P. Cầu Thia | Noong Phai (Phúc Sơn) |
|
|
|
| 32 | P. Cầu Thia | Phúc Sơn |
|
|
|
| 33 | P. Cầu Thia | Suối Xuân (Thạch Lương) |
|
|
|
| 34 | P. Cầu Thia | Thạch Lương |
|
|
|
| 35 | P. Cầu Thia | Thạch Lương |
|
|
|
| 36 | P. Nghĩa Lộ | Nghĩa An |
|
|
|
| 37 | P. Trung Tâm | Khu 4B (TT. NT Trần Phú) |
|
|
|
| 38 | P. Trung Tâm | Khu Phó 5A (TT. NT Nghĩa Lộ) |
|
|
|
| 39 | P. Trung Tâm | Phù Nham |
|
|
|
| 40 | P. Trung Tâm | TT. NT Nghĩa Lộ |
|
|
|
| 41 | Phình Hồ | Bản Làng Nhì (Làng Nhì) |
|
|
|
| 42 | Phình Hồ | Bản Mù |
|
|
|
| 43 | Phình Hồ | Làng Nhì |
|
|
|
| 44 | Phình Hồ | Phình Hồ |
|
|
|
| 45 | Phình Hồ | UBND cũ Làng Nhì |
|
|
|
| 46 | Phong Dụ Thượng | Cao Sơn (thôn 4) |
|
|
|
| 47 | Phong Dụ Thượng | Phong Dụ Thượng |
|
|
|
| 48 | Phong Dụ Thượng | Thôn 4 (Phong Dụ Thượng) |
|
|
|
| 49 | Phong Dụ Thượng | Thôn 6 (Phong Dụ Thượng) |
|
|
|
| 50 | Phong Dụ Thượng | Thượng Sơn (thôn 6) |
|
|
|
| 51 | Sơn Lương | Bó Sưu (Sơn Lương) |
|
|
|
| 52 | Sơn Lương | Nậm Mười |
|
|
|
| 53 | Tà Si Láng | Tà Cao (Tà Si Láng) |
|
|
|
| 54 | Tà Si Láng | Tà Si Láng |
|
|
|
| 55 | Tà Si Láng | Xá Nhù (Tà Si Láng) |
|
|
|
| 56 | Tả Van | Mường Hoa |
|
|
|
| 57 | Tà Xi Láng | Chống Chùa |
|
|
|
| 58 | Tà Xi Láng | Chống Chùa |
|
|
|
| 59 | Tà Xi Láng | Tà Đằng |
|
|
|
| 60 | Tà Xi Láng | Tà Đằng |
|
|
|
| 61 | Tà Xi Láng | Xá Nhù |
|
|
|
| 62 | Tà Xi Láng | Xá Nhù |
|
|
|
| 63 | Trạm Tấu | Bản Pá Lau (Pá Lau) |
|
|
|
| 64 | Trạm Tấu | Háng Gàng |
|
|
|
| 65 | Trạm Tấu | Pá Hu |
|
|
|
| 66 | Trạm Tấu | Pá Lau |
|
|
|
| 67 | Trạm Tấu | Pá Lau 1 |
|
|
|
| 68 | Trạm Tấu | Pá Lau 2 |
|
|
|
| 69 | Trạm Tấu | Tấu Dưới (Trạm Tấu) |
|
|
|
| 70 | Trạm Tấu | Tống Trong (Túc Đán) |
|
|
|
| 71 | Trạm Tấu | Trạm Tấu |
|
|
|
| 72 | Trạm Tấu | Túc Đán |
|
|
|
| 73 | Tú Lệ | Bản Chống Tông Khúa (Cao Phạ) |
|
|
|
| 74 | Tú Lệ | Búng Sủm (Tú Lệ) |
|
|
|
| 75 | Tú Lệ | Cao Phạ |
|
|
|
| 76 | Tú Lệ | Đ. Khau Phạ |
|
|
|
| 77 | Tú Lệ | Đ. Khau Phạ |
|
|
|
| 78 | Tú Lệ | Đèo Khau Phạ (Cao Phạ) |
|
|
|
| 79 | Tú Lệ | Đèo Khau Phạ 1 |
|
|
|
| 80 | Tú Lệ | Đèo Khau Phạ 2 |
|
|
|
| 81 | Tú Lệ | Đèo Khau Phạ 3 |
|
|
|
| 82 | Tú Lệ | Km 266 |
|
|
|
| 83 | Tú Lệ | Km266 (Cao Phạ) |
|
|
|
| 84 | Tú Lệ | Tà Chơ (Cao Phạ) |
|
|
|
| 85 | Tú Lệ | THCS Khau Phạ |
|
|
|
| 86 | Tú Lệ | THCS Khau Phạ (Cao Phạ) |
|
|
|
| 87 | Tú Lệ | Thôn Tun (Tú Lệ) |
|
|
|
| 88 | Tú Lệ | Tú Lệ |
|
|
|
| 89 | Văn Chấn | Hồng Sơn |
|
|
|
| 90 | Văn Chấn | Hồng Sơn (Sơn Thịnh) |
|
|
|
| 91 | Văn Chấn | Sơn Thịnh |
|
|
|
| 92 | Văn Chấn | Suối Xuân (Phình Hồ) |
|
|
|
| 93 | Văn Chấn | Suối Xuân (Sơn Thịnh) |
|
|
|